Tháng Dương lịch7/2040
Tháng Âm lịch6/2040
Can chi thángQuý Mùi
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2040

Việc làm
1/7Còn 5038 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp

2/7Còn 5039 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà

3/7Còn 5040 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh

4/7Còn 5041 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc

5/7Còn 5042 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

6/7Còn 5043 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

7/7Còn 5044 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

8/7Còn 5045 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/5ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

9/7Còn 5046 ngày
Tốt
Âm lịch1/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

10/7Còn 5047 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

11/7Còn 5048 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

12/7Còn 5049 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

13/7Còn 5050 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

14/7Còn 5051 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

15/7Còn 5052 ngày
Xấu
Âm lịch7/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

16/7Còn 5053 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

17/7Còn 5054 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

18/7Còn 5055 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

19/7Còn 5056 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

20/7Còn 5057 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

21/7Còn 5058 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

22/7Còn 5059 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

23/7Còn 5060 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

24/7Còn 5061 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

25/7Còn 5062 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

26/7Còn 5063 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

27/7Còn 5064 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

28/7Còn 5065 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

29/7Còn 5066 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

30/7Còn 5067 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

31/7Còn 5068 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7.

Lịch tháng 7/2040

Tháng 7/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2040 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2040 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.