Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 7/2040
Ngày tốt xấu tháng 7/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 4987 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/7 Còn 4988 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 3/7 Còn 4989 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/7 Còn 4990 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 5/7 Còn 4991 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 6/7 Còn 4992 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 7/7 Còn 4993 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Mãn | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 8/7 Còn 4994 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/7 Còn 4995 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 10/7 Còn 4996 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/7 Còn 4997 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 12/7 Còn 4998 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 13/7 Còn 4999 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 14/7 Còn 5000 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 15/7 Còn 5001 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/7 Còn 5002 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 17/7 Còn 5003 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/7 Còn 5004 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 19/7 Còn 5005 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 20/7 Còn 5006 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 21/7 Còn 5007 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 22/7 Còn 5008 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/7 Còn 5009 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/7 Còn 5010 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Còn 5011 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 26/7 Còn 5012 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 27/7 Còn 5013 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 28/7 Còn 5014 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 29/7 Còn 5015 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/7 Còn 5016 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 31/7 Còn 5017 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao |
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 7/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7.
Lịch tháng 7/2040
Tháng 7/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2040 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2040 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.