Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 7/2040
Ngày tốt xấu tháng 7/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 5038 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/7 Còn 5039 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 3/7 Còn 5040 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/7 Còn 5041 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 5/7 Còn 5042 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 6/7 Còn 5043 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 7/7 Còn 5044 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Mãn | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 8/7 Còn 5045 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/7 Còn 5046 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 10/7 Còn 5047 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/7 Còn 5048 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 12/7 Còn 5049 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 13/7 Còn 5050 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 14/7 Còn 5051 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 15/7 Còn 5052 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/7 Còn 5053 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 17/7 Còn 5054 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/7 Còn 5055 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 19/7 Còn 5056 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 20/7 Còn 5057 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 21/7 Còn 5058 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 22/7 Còn 5059 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/7 Còn 5060 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/7 Còn 5061 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Còn 5062 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 26/7 Còn 5063 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 27/7 Còn 5064 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 28/7 Còn 5065 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 29/7 Còn 5066 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/7 Còn 5067 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 31/7 Còn 5068 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao |
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 7/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7.
Lịch tháng 7/2040
Tháng 7/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2040 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 8/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 25/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2040 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.