Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Lịch tháng 8/2040
Ngày tốt xấu tháng 8/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 5018 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 2/8 Còn 5019 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 3/8 Còn 5020 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/8 Còn 5021 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 5/8 Còn 5022 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Còn 5023 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/8 Còn 5024 ngày | 30/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 8/8 Còn 5025 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/8 Còn 5026 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 10/8 Còn 5027 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 11/8 Còn 5028 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/8 Còn 5029 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 13/8 Còn 5030 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/8 Còn 5031 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 15/8 Còn 5032 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/8 Còn 5033 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 17/8 Còn 5034 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 18/8 Còn 5035 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/8 Còn 5036 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/8 Còn 5037 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 21/8 Còn 5038 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 22/8 Còn 5039 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 23/8 Còn 5040 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 24/8 Còn 5041 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 25/8 Còn 5042 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 26/8 Còn 5043 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 27/8 Còn 5044 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 28/8 Còn 5045 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 29/8 Còn 5046 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 30/8 Còn 5047 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 31/8 Còn 5048 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc |
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 8/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 3/8, 9/8, 11/8, 20/8, 26/8.
Lịch tháng 8/2040
Tháng 8/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 3/8, 9/8, 11/8, 20/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2040 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 3/8, 9/8, 11/8, 20/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2040 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.