Tế tự
Lịch tháng 5/2040
Ngày tốt xấu tháng 5/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 4977 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự | |
| 2/5 Còn 4978 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 3/5 Còn 4979 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 4/5 Còn 4980 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 5/5 Còn 4981 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 6/5 Còn 4982 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/5 Còn 4983 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 8/5 Còn 4984 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 9/5 Còn 4985 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Chấp | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/5 Còn 4986 ngày | 30/3 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/5 Còn 4987 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Còn 4988 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 13/5 Còn 4989 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 14/5 Còn 4990 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 15/5 Còn 4991 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 16/5 Còn 4992 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 17/5 Còn 4993 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 18/5 Còn 4994 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 19/5 Còn 4995 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 20/5 Còn 4996 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 21/5 Còn 4997 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 22/5 Còn 4998 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 23/5 Còn 4999 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Còn 5000 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 25/5 Còn 5001 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 26/5 Còn 5002 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/5 Còn 5003 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 28/5 Còn 5004 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 29/5 Còn 5005 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 30/5 Còn 5006 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 31/5 Còn 5007 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới |
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 5/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 11/5, 13/5, 19/5, 30/5.
Lịch tháng 5/2040
Tháng 5/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 11/5, 13/5, 19/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2040 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 4/5, 11/5, 13/5, 19/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2040 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.