Tháng Dương lịch5/2040
Tháng Âm lịch4/2040
Can chi thángTân Tỵ
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2040

Việc làm
1/5Còn 4977 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

2/5Còn 4978 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

3/5Còn 4979 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

4/5Còn 4980 ngày
Tốt
Âm lịch24/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

5/5Còn 4981 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

6/5Còn 4982 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

7/5Còn 4983 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

8/5Còn 4984 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

9/5Còn 4985 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

10/5Còn 4986 ngày
Xấu
Âm lịch30/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

11/5Còn 4987 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/5Còn 4988 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

13/5Còn 4989 ngày
Tốt
Âm lịch3/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

14/5Còn 4990 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

15/5Còn 4991 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

16/5Còn 4992 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

17/5Còn 4993 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

18/5Còn 4994 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh

19/5Còn 4995 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

20/5Còn 4996 ngày
Bình thường
Âm lịch10/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

21/5Còn 4997 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

22/5Còn 4998 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự

23/5Còn 4999 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

24/5Còn 5000 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

25/5Còn 5001 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

26/5Còn 5002 ngày
Xấu
Âm lịch16/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

27/5Còn 5003 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

28/5Còn 5004 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

29/5Còn 5005 ngày
Bình thường
Âm lịch19/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

30/5Còn 5006 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

31/5Còn 5007 ngày
Bình thường
Âm lịch21/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 11/5, 13/5, 19/5, 30/5.

Lịch tháng 5/2040

Tháng 5/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 11/5, 13/5, 19/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2040 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 4/5, 11/5, 13/5, 19/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2040 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.