Tháng Dương lịch11/2040
Tháng Âm lịch10/2040
Can chi thángĐinh Hợi
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2040

Việc làm
1/11Còn 5161 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

2/11Còn 5162 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

3/11Còn 5163 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

4/11Còn 5164 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

5/11Còn 5165 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

6/11Còn 5166 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

7/11Còn 5167 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

8/11Còn 5168 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

9/11Còn 5169 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

10/11Còn 5170 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

11/11Còn 5171 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

12/11Còn 5172 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

13/11Còn 5173 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/11Còn 5174 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

15/11Còn 5175 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

16/11Còn 5176 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

17/11Còn 5177 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

18/11Còn 5178 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

19/11Còn 5179 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

20/11Còn 5180 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

21/11Còn 5181 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

22/11Còn 5182 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu

23/11Còn 5183 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

24/11Còn 5184 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

25/11Còn 5185 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

26/11Còn 5186 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

27/11Còn 5187 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

28/11Còn 5188 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

29/11Còn 5189 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

30/11Còn 5190 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Đinh Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 12/11, 14/11, 19/11.

Lịch tháng 11/2040

Tháng 11/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Đinh Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 12/11, 14/11, 19/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2040 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 12/11, 14/11, 19/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2040 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.