Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Lịch tháng 10/2040
Ngày tốt xấu tháng 10/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 5130 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 2/10 Còn 5131 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 3/10 Còn 5132 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/10 Còn 5133 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 5/10 Còn 5134 ngày | 30/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 6/10 Còn 5135 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Còn 5136 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/10 Còn 5137 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 9/10 Còn 5138 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 10/10 Còn 5139 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 11/10 Còn 5140 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/10 Còn 5141 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 13/10 Còn 5142 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 14/10 Còn 5143 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/10 Còn 5144 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 16/10 Còn 5145 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 17/10 Còn 5146 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/10 Còn 5147 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 19/10 Còn 5148 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Còn 5149 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 21/10 Còn 5150 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/10 Còn 5151 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/10 Còn 5152 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 24/10 Còn 5153 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 25/10 Còn 5154 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/10 Còn 5155 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 27/10 Còn 5156 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 28/10 Còn 5157 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 29/10 Còn 5158 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 30/10 Còn 5159 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 31/10 Còn 5160 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 10/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/10, 14/10, 17/10, 26/10, 29/10.
Lịch tháng 10/2040
Tháng 10/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/10, 14/10, 17/10, 26/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2040 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/10, 14/10, 17/10, 26/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2040 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.