Tháng Dương lịch12/2040
Tháng Âm lịch11/2040
Can chi thángMậu Tý
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2040

Việc làm
1/12Còn 5191 ngày
Tốt
Âm lịch27/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

2/12Còn 5192 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

3/12Còn 5193 ngày
Tốt
Âm lịch29/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

4/12Còn 5194 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

5/12Còn 5195 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

6/12Còn 5196 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

7/12Còn 5197 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

8/12Còn 5198 ngày
Bình thường
Âm lịch5/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

9/12Còn 5199 ngày
Xấu
Âm lịch6/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

10/12Còn 5200 ngày
Tốt
Âm lịch7/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

11/12Còn 5201 ngày
Tốt
Âm lịch8/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

12/12Còn 5202 ngày
Bình thường
Âm lịch9/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

13/12Còn 5203 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ

14/12Còn 5204 ngày
Tốt
Âm lịch11/11ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

15/12Còn 5205 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/11ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp

16/12Còn 5206 ngày
Bình thường
Âm lịch13/11ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

17/12Còn 5207 ngày
Tốt
Âm lịch14/11ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

18/12Còn 5208 ngày
Xấu
Âm lịch15/11ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc

19/12Còn 5209 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

20/12Còn 5210 ngày
Bình thường
Âm lịch17/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

21/12Còn 5211 ngày
Xấu
Âm lịch18/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

22/12Còn 5212 ngày
Bình thường
Âm lịch19/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

23/12Còn 5213 ngày
Tốt
Âm lịch20/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

24/12Còn 5214 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

25/12Còn 5215 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may

26/12Còn 5216 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

27/12Còn 5217 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

28/12Còn 5218 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

29/12Còn 5219 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

30/12Còn 5220 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

31/12Còn 5221 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Mậu Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 3/12, 10/12, 11/12, 14/12, 17/12, 23/12, 29/12.

Lịch tháng 12/2040

Tháng 12/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Mậu Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 3/12, 10/12, 11/12, 14/12, 17/12, 23/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2040 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 3/12, 10/12, 11/12, 14/12, 17/12, 23/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2040 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.