Tháng Dương lịch4/2040
Tháng Âm lịch3/2040
Can chi thángCanh Thìn
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2040

Việc làm
1/4Còn 4896 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh

2/4Còn 4897 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

3/4Còn 4898 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

4/4Còn 4899 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

5/4Còn 4900 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

6/4Còn 4901 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

7/4Còn 4902 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

8/4Còn 4903 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

9/4Còn 4904 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

10/4Còn 4905 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

11/4Còn 4906 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

12/4Còn 4907 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

13/4Còn 4908 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

14/4Còn 4909 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

15/4Còn 4910 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ

16/4Còn 4911 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

17/4Còn 4912 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

18/4Còn 4913 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

19/4Còn 4914 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

20/4Còn 4915 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

21/4Còn 4916 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

22/4Còn 4917 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

23/4Còn 4918 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

24/4Còn 4919 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

25/4Còn 4920 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

26/4Còn 4921 ngày
Bình thường
Âm lịch16/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

27/4Còn 4922 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

28/4Còn 4923 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

29/4Còn 4924 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

30/4Còn 4925 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Canh Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 9/4, 22/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2040

Tháng 4/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Canh Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 9/4, 22/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2040 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 9/4, 22/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2040 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.