Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 4/2040
Ngày tốt xấu tháng 4/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 4947 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 2/4 Còn 4948 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 3/4 Còn 4949 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Còn 4950 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 5/4 Còn 4951 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 6/4 Còn 4952 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 7/4 Còn 4953 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 8/4 Còn 4954 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Bế | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 9/4 Còn 4955 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 10/4 Còn 4956 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 11/4 Còn 4957 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 12/4 Còn 4958 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 13/4 Còn 4959 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Còn 4960 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 15/4 Còn 4961 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 16/4 Còn 4962 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 17/4 Còn 4963 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 18/4 Còn 4964 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 19/4 Còn 4965 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 20/4 Còn 4966 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 21/4 Còn 4967 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 22/4 Còn 4968 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 23/4 Còn 4969 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 24/4 Còn 4970 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 25/4 Còn 4971 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 26/4 Còn 4972 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 27/4 Còn 4973 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 28/4 Còn 4974 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/4 Còn 4975 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/4 Còn 4976 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may |
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 4/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Canh Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 9/4, 22/4, 29/4.
Lịch tháng 4/2040
Tháng 4/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Canh Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 9/4, 22/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2040 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 9/4, 22/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2040 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.