Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch tháng 10/1992
Ngày tốt xấu tháng 10/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 12434 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 2/10 Đã qua 12433 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Trừ | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 3/10 Đã qua 12432 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/10 Đã qua 12431 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 5/10 Đã qua 12430 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 6/10 Đã qua 12429 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Chấp | ||
| 7/10 Đã qua 12428 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 8/10 Đã qua 12427 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 9/10 Đã qua 12426 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/10 Đã qua 12425 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 11/10 Đã qua 12424 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/10 Đã qua 12423 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 13/10 Đã qua 12422 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 14/10 Đã qua 12421 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 15/10 Đã qua 12420 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 16/10 Đã qua 12419 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 17/10 Đã qua 12418 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/10 Đã qua 12417 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 19/10 Đã qua 12416 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 12415 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 21/10 Đã qua 12414 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 22/10 Đã qua 12413 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 23/10 Đã qua 12412 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/10 Đã qua 12411 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 25/10 Đã qua 12410 ngày | 30/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 26/10 Đã qua 12409 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 27/10 Đã qua 12408 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 28/10 Đã qua 12407 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 29/10 Đã qua 12406 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Bình | Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/10 Đã qua 12405 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 31/10 Đã qua 12404 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 10/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 11/10, 12/10, 17/10, 19/10, 23/10, 26/10.
Lịch tháng 10/1992
Tháng 10/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 11/10, 12/10, 17/10, 19/10, 23/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1992 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 11/10, 12/10, 17/10, 19/10, 23/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1992 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.