Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Lịch tháng 3/1992
Ngày tốt xấu tháng 3/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 12648 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 2/3 Đã qua 12647 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 3/3 Đã qua 12646 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 4/3 Đã qua 12645 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 5/3 Đã qua 12644 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 6/3 Đã qua 12643 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 7/3 Đã qua 12642 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 8/3 Đã qua 12641 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 9/3 Đã qua 12640 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 10/3 Đã qua 12639 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/3 Đã qua 12638 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 12/3 Đã qua 12637 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 13/3 Đã qua 12636 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 14/3 Đã qua 12635 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 15/3 Đã qua 12634 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 16/3 Đã qua 12633 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 17/3 Đã qua 12632 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 18/3 Đã qua 12631 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 19/3 Đã qua 12630 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 20/3 Đã qua 12629 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 21/3 Đã qua 12628 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 22/3 Đã qua 12627 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/3 Đã qua 12626 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 24/3 Đã qua 12625 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 25/3 Đã qua 12624 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 26/3 Đã qua 12623 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/3 Đã qua 12622 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 28/3 Đã qua 12621 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 29/3 Đã qua 12620 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 30/3 Đã qua 12619 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 31/3 Đã qua 12618 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 3/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Quý Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 7/3, 8/3, 15/3, 16/3, 19/3, 20/3, 22/3, 28/3.
Lịch tháng 3/1992
Tháng 3/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Quý Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 7/3, 8/3, 15/3, 16/3, 19/3, 20/3, 22/3, 28/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1992 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 2/3, 7/3, 8/3, 15/3, 16/3, 19/3, 20/3, 22/3, 28/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1992 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.