Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 4/1992
Ngày tốt xấu tháng 4/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 12617 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/4 Đã qua 12616 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 3/4 Đã qua 12615 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Đã qua 12614 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/4 Đã qua 12613 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 6/4 Đã qua 12612 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 7/4 Đã qua 12611 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 8/4 Đã qua 12610 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 9/4 Đã qua 12609 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 10/4 Đã qua 12608 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 11/4 Đã qua 12607 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 12/4 Đã qua 12606 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 13/4 Đã qua 12605 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 14/4 Đã qua 12604 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 15/4 Đã qua 12603 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 16/4 Đã qua 12602 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 17/4 Đã qua 12601 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 18/4 Đã qua 12600 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 19/4 Đã qua 12599 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 20/4 Đã qua 12598 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 21/4 Đã qua 12597 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 22/4 Đã qua 12596 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 23/4 Đã qua 12595 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 24/4 Đã qua 12594 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 25/4 Đã qua 12593 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 26/4 Đã qua 12592 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 27/4 Đã qua 12591 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 28/4 Đã qua 12590 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 29/4 Đã qua 12589 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 30/4 Đã qua 12588 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh |
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 4/1992 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 10/4, 20/4, 23/4, 26/4, 27/4.
Lịch tháng 4/1992
Tháng 4/1992 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 10/4, 20/4, 23/4, 26/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1992 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 10/4, 20/4, 23/4, 26/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1992 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.