Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Lịch tháng 9/1992
Ngày tốt xấu tháng 9/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 12464 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 2/9 Đã qua 12463 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 3/9 Đã qua 12462 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 4/9 Đã qua 12461 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/9 Đã qua 12460 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 6/9 Đã qua 12459 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 7/9 Đã qua 12458 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 8/9 Đã qua 12457 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 9/9 Đã qua 12456 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Đã qua 12455 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/9 Đã qua 12454 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 12/9 Đã qua 12453 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/9 Đã qua 12452 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/9 Đã qua 12451 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 15/9 Đã qua 12450 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 16/9 Đã qua 12449 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 17/9 Đã qua 12448 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 18/9 Đã qua 12447 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 19/9 Đã qua 12446 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 20/9 Đã qua 12445 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 21/9 Đã qua 12444 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Đã qua 12443 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 23/9 Đã qua 12442 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 24/9 Đã qua 12441 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/9 Đã qua 12440 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/9 Đã qua 12439 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/9 Đã qua 12438 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 28/9 Đã qua 12437 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 29/9 Đã qua 12436 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Khai | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 30/9 Đã qua 12435 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 9/1992 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 12/9, 21/9.
Lịch tháng 9/1992
Tháng 9/1992 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 12/9, 21/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1992 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 6/9, 12/9, 21/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1992 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.