Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Lịch tháng 7/1992
Ngày tốt xấu tháng 7/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 12526 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 2/7 Đã qua 12525 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Làm bếp | |
| 3/7 Đã qua 12524 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 4/7 Đã qua 12523 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Khai | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/7 Đã qua 12522 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 6/7 Đã qua 12521 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 7/7 Đã qua 12520 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 8/7 Đã qua 12519 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 9/7 Đã qua 12518 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/7 Đã qua 12517 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 11/7 Đã qua 12516 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 12/7 Đã qua 12515 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/7 Đã qua 12514 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 14/7 Đã qua 12513 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/7 Đã qua 12512 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 16/7 Đã qua 12511 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 17/7 Đã qua 12510 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 18/7 Đã qua 12509 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 19/7 Đã qua 12508 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 20/7 Đã qua 12507 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/7 Đã qua 12506 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 22/7 Đã qua 12505 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/7 Đã qua 12504 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 24/7 Đã qua 12503 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 25/7 Đã qua 12502 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 26/7 Đã qua 12501 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 27/7 Đã qua 12500 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 28/7 Đã qua 12499 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 29/7 Đã qua 12498 ngày | 30/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 30/7 Đã qua 12497 ngày | 1/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 31/7 Đã qua 12496 ngày | 2/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ |
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 7/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 9/7, 10/7, 16/7, 19/7, 25/7, 26/7, 28/7.
Lịch tháng 7/1992
Tháng 7/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 9/7, 10/7, 16/7, 19/7, 25/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1992 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 9/7, 10/7, 16/7, 19/7, 25/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1992 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.