Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 12/1992
Ngày tốt xấu tháng 12/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 12373 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 2/12 Đã qua 12372 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 3/12 Đã qua 12371 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 4/12 Đã qua 12370 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Mãn | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 5/12 Đã qua 12369 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 6/12 Đã qua 12368 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 7/12 Đã qua 12367 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/12 Đã qua 12366 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 9/12 Đã qua 12365 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 10/12 Đã qua 12364 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 11/12 Đã qua 12363 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 12/12 Đã qua 12362 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/12 Đã qua 12361 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 14/12 Đã qua 12360 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 15/12 Đã qua 12359 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 16/12 Đã qua 12358 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 17/12 Đã qua 12357 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 18/12 Đã qua 12356 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 19/12 Đã qua 12355 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 20/12 Đã qua 12354 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 21/12 Đã qua 12353 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/12 Đã qua 12352 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/12 Đã qua 12351 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 24/12 Đã qua 12350 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 25/12 Đã qua 12349 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Khai | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 26/12 Đã qua 12348 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Bế | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 27/12 Đã qua 12347 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 28/12 Đã qua 12346 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 29/12 Đã qua 12345 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/12 Đã qua 12344 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 31/12 Đã qua 12343 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 12/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Nhâm Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 5/12, 14/12, 25/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1992
Tháng 12/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Nhâm Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 5/12, 14/12, 25/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1992 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 5/12, 14/12, 25/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1992 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.