Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Lịch tháng 8/1992
Ngày tốt xấu tháng 8/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 12495 ngày | 3/7 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 2/8 Đã qua 12494 ngày | 4/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 3/8 Đã qua 12493 ngày | 5/7 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 4/8 Đã qua 12492 ngày | 6/7 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/8 Đã qua 12491 ngày | 7/7 | Thứ Tư | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Đã qua 12490 ngày | 8/7 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/8 Đã qua 12489 ngày | 9/7 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 8/8 Đã qua 12488 ngày | 10/7 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 9/8 Đã qua 12487 ngày | 11/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 10/8 Đã qua 12486 ngày | 12/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/8 Đã qua 12485 ngày | 13/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 12/8 Đã qua 12484 ngày | 14/7 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 13/8 Đã qua 12483 ngày | 15/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 14/8 Đã qua 12482 ngày | 16/7 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/8 Đã qua 12481 ngày | 17/7 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 16/8 Đã qua 12480 ngày | 18/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/8 Đã qua 12479 ngày | 19/7 | Thứ Hai | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 18/8 Đã qua 12478 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 19/8 Đã qua 12477 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 20/8 Đã qua 12476 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 21/8 Đã qua 12475 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 22/8 Đã qua 12474 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 23/8 Đã qua 12473 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/8 Đã qua 12472 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/8 Đã qua 12471 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 26/8 Đã qua 12470 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 27/8 Đã qua 12469 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/8 Đã qua 12468 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 29/8 Đã qua 12467 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/8 Đã qua 12466 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/8 Đã qua 12465 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa |
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 8/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Mậu Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 9/8, 16/8, 17/8, 23/8, 26/8, 28/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1992
Tháng 8/1992 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Mậu Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 9/8, 16/8, 17/8, 23/8, 26/8, 28/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1992 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 9/8, 16/8, 17/8, 23/8, 26/8, 28/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1992 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.