Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/1992
Ngày tốt xấu tháng 2/1992
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 12677 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 12676 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 3/2 Đã qua 12675 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 12674 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/2 Đã qua 12673 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 6/2 Đã qua 12672 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 7/2 Đã qua 12671 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 8/2 Đã qua 12670 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 9/2 Đã qua 12669 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/2 Đã qua 12668 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 11/2 Đã qua 12667 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 12/2 Đã qua 12666 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/2 Đã qua 12665 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 14/2 Đã qua 12664 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/2 Đã qua 12663 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/2 Đã qua 12662 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 17/2 Đã qua 12661 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 18/2 Đã qua 12660 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 19/2 Đã qua 12659 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 20/2 Đã qua 12658 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 21/2 Đã qua 12657 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 22/2 Đã qua 12656 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/2 Đã qua 12655 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 24/2 Đã qua 12654 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 25/2 Đã qua 12653 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/2 Đã qua 12652 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 27/2 Đã qua 12651 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 28/2 Đã qua 12650 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 29/2 Đã qua 12649 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà |
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1992
Tháng 2/1992 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Nhâm Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 10/2, 11/2, 16/2, 23/2.
Lịch tháng 2/1992
Tháng 2/1992 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Nhâm Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 10/2, 11/2, 16/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1992 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1992 có 5/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 10/2, 11/2, 16/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1992 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1992 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1992 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.