Tháng Dương lịch11/1992
Tháng Âm lịch10/1992
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiNhâm Thân
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1992

Việc làm
1/11Đã qua 12403 ngày
Xấu
Âm lịch7/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

2/11Đã qua 12402 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự

3/11Đã qua 12401 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

4/11Đã qua 12400 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

5/11Đã qua 12399 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

6/11Đã qua 12398 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

7/11Đã qua 12397 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

8/11Đã qua 12396 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

9/11Đã qua 12395 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

10/11Đã qua 12394 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

11/11Đã qua 12393 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

12/11Đã qua 12392 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

13/11Đã qua 12391 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/11Đã qua 12390 ngày
Tốt
Âm lịch20/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

15/11Đã qua 12389 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

16/11Đã qua 12388 ngày
Xấu
Âm lịch22/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

17/11Đã qua 12387 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

18/11Đã qua 12386 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

19/11Đã qua 12385 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

20/11Đã qua 12384 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/11Đã qua 12383 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

22/11Đã qua 12382 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

23/11Đã qua 12381 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

24/11Đã qua 12380 ngày
Xấu
Âm lịch1/11ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

25/11Đã qua 12379 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

26/11Đã qua 12378 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

27/11Đã qua 12377 ngày
Xấu
Âm lịch4/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

28/11Đã qua 12376 ngày
Bình thường
Âm lịch5/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

29/11Đã qua 12375 ngày
Tốt
Âm lịch6/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

30/11Đã qua 12374 ngày
Bình thường
Âm lịch7/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

Lịch âm tháng năm 1992

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1992 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Tân Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 7/11, 9/11, 14/11, 15/11, 29/11.

Lịch tháng 11/1992

Tháng 11/1992 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Tân Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 7/11, 9/11, 14/11, 15/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1992 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1992 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1992 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 7/11, 9/11, 14/11, 15/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1992 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1992 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1992 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.