Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Lịch tháng 1/1959
Ngày tốt xấu tháng 1/1959
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 24763 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 2/1 Đã qua 24762 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/1 Đã qua 24761 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/1 Đã qua 24760 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 5/1 Đã qua 24759 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 6/1 Đã qua 24758 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/1 Đã qua 24757 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 8/1 Đã qua 24756 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 9/1 Đã qua 24755 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 10/1 Đã qua 24754 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 11/1 Đã qua 24753 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 12/1 Đã qua 24752 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 13/1 Đã qua 24751 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 14/1 Đã qua 24750 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/1 Đã qua 24749 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 16/1 Đã qua 24748 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/1 Đã qua 24747 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 18/1 Đã qua 24746 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 19/1 Đã qua 24745 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 20/1 Đã qua 24744 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/1 Đã qua 24743 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/1 Đã qua 24742 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 23/1 Đã qua 24741 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 24/1 Đã qua 24740 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 25/1 Đã qua 24739 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/1 Đã qua 24738 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 27/1 Đã qua 24737 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 28/1 Đã qua 24736 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 29/1 Đã qua 24735 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 30/1 Đã qua 24734 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 31/1 Đã qua 24733 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu |
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1959
Tháng 1/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 9/1, 11/1, 17/1, 28/1.
Lịch tháng 1/1959
Tháng 1/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 9/1, 11/1, 17/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1959 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1959 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 9/1, 11/1, 17/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1959 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1959 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1959 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.