Tháng Dương lịch9/1959
Tháng Âm lịch8/1959
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiKỷ Hợi
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1959

Việc làm
1/9Đã qua 24520 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may

2/9Đã qua 24519 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

3/9Đã qua 24518 ngày
Bình thường
Âm lịch1/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ

4/9Đã qua 24517 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

5/9Đã qua 24516 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

6/9Đã qua 24515 ngày
Tốt
Âm lịch4/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc

7/9Đã qua 24514 ngày
Xấu
Âm lịch5/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho

8/9Đã qua 24513 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

9/9Đã qua 24512 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

10/9Đã qua 24511 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

11/9Đã qua 24510 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

12/9Đã qua 24509 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

13/9Đã qua 24508 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

14/9Đã qua 24507 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

15/9Đã qua 24506 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

16/9Đã qua 24505 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

17/9Đã qua 24504 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

18/9Đã qua 24503 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

19/9Đã qua 24502 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

20/9Đã qua 24501 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

21/9Đã qua 24500 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

22/9Đã qua 24499 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

23/9Đã qua 24498 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

24/9Đã qua 24497 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự

25/9Đã qua 24496 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

26/9Đã qua 24495 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

27/9Đã qua 24494 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

28/9Đã qua 24493 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

29/9Đã qua 24492 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

30/9Đã qua 24491 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Lịch âm tháng năm 1959

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 17/9, 18/9, 21/9, 24/9, 27/9.

Lịch tháng 9/1959

Tháng 9/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 17/9, 18/9, 21/9, 24/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1959 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1959 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 17/9, 18/9, 21/9, 24/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1959 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1959 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1959 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.