Tháng Dương lịch11/1959
Tháng Âm lịch10/1959
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiKỷ Hợi
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1959

Việc làm
1/11Đã qua 24459 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

2/11Đã qua 24458 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

3/11Đã qua 24457 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

4/11Đã qua 24456 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

5/11Đã qua 24455 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

6/11Đã qua 24454 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/11Đã qua 24453 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

8/11Đã qua 24452 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

9/11Đã qua 24451 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

10/11Đã qua 24450 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

11/11Đã qua 24449 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

12/11Đã qua 24448 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

13/11Đã qua 24447 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

14/11Đã qua 24446 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

15/11Đã qua 24445 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

16/11Đã qua 24444 ngày
Bình thường
Âm lịch16/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

17/11Đã qua 24443 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

18/11Đã qua 24442 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa

19/11Đã qua 24441 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

20/11Đã qua 24440 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

21/11Đã qua 24439 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

22/11Đã qua 24438 ngày
Xấu
Âm lịch22/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

23/11Đã qua 24437 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

24/11Đã qua 24436 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

25/11Đã qua 24435 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

26/11Đã qua 24434 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

27/11Đã qua 24433 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

28/11Đã qua 24432 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

29/11Đã qua 24431 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

30/11Đã qua 24430 ngày
Bình thường
Âm lịch1/11ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 1959

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Ất Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 8/11, 9/11, 12/11, 13/11, 15/11, 21/11.

Lịch tháng 11/1959

Tháng 11/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Ất Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 8/11, 9/11, 12/11, 13/11, 15/11, 21/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1959 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1959 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 3/11, 8/11, 9/11, 12/11, 13/11, 15/11, 21/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1959 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1959 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1959 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.