Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Lịch tháng 8/1959
Ngày tốt xấu tháng 8/1959
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 24551 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 2/8 Đã qua 24550 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 3/8 Đã qua 24549 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 4/8 Đã qua 24548 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 5/8 Đã qua 24547 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Bế | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 6/8 Đã qua 24546 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Kiến | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 7/8 Đã qua 24545 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 8/8 Đã qua 24544 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/8 Đã qua 24543 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 10/8 Đã qua 24542 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 11/8 Đã qua 24541 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 12/8 Đã qua 24540 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 13/8 Đã qua 24539 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 14/8 Đã qua 24538 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 15/8 Đã qua 24537 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 16/8 Đã qua 24536 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 17/8 Đã qua 24535 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 18/8 Đã qua 24534 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/8 Đã qua 24533 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/8 Đã qua 24532 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 21/8 Đã qua 24531 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/8 Đã qua 24530 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 23/8 Đã qua 24529 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 24/8 Đã qua 24528 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/8 Đã qua 24527 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 26/8 Đã qua 24526 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 27/8 Đã qua 24525 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 28/8 Đã qua 24524 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 29/8 Đã qua 24523 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 30/8 Đã qua 24522 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 31/8 Đã qua 24521 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ |
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1959
Tháng 8/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 8/8, 10/8, 14/8, 20/8, 23/8, 29/8.
Lịch tháng 8/1959
Tháng 8/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 8/8, 10/8, 14/8, 20/8, 23/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1959 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1959 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 3/8, 8/8, 10/8, 14/8, 20/8, 23/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1959 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1959 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1959 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.