Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 6/1959
Ngày tốt xấu tháng 6/1959
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 24612 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/6 Đã qua 24611 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 3/6 Đã qua 24610 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 4/6 Đã qua 24609 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 5/6 Đã qua 24608 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 6/6 Đã qua 24607 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 7/6 Đã qua 24606 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 8/6 Đã qua 24605 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 9/6 Đã qua 24604 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/6 Đã qua 24603 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 11/6 Đã qua 24602 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Đã qua 24601 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 13/6 Đã qua 24600 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 14/6 Đã qua 24599 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 15/6 Đã qua 24598 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 16/6 Đã qua 24597 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 17/6 Đã qua 24596 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 18/6 Đã qua 24595 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 19/6 Đã qua 24594 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 20/6 Đã qua 24593 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 21/6 Đã qua 24592 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/6 Đã qua 24591 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 23/6 Đã qua 24590 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Đã qua 24589 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/6 Đã qua 24588 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 26/6 Đã qua 24587 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 27/6 Đã qua 24586 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 28/6 Đã qua 24585 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 29/6 Đã qua 24584 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 30/6 Đã qua 24583 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Lịch âm tháng năm 1959
Tháng 6/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/6, 8/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1959
Tháng 6/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/6, 8/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1959 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1959 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/6, 8/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1959 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1959 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1959 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.