Tháng Dương lịch4/1959
Tháng Âm lịch3/1959
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiKỷ Hợi
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1959

Việc làm
1/4Đã qua 24673 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ

2/4Đã qua 24672 ngày
Tốt
Âm lịch25/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp

3/4Đã qua 24671 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng

4/4Đã qua 24670 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

5/4Đã qua 24669 ngày
Bình thường
Âm lịch28/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

6/4Đã qua 24668 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

7/4Đã qua 24667 ngày
Bình thường
Âm lịch30/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

8/4Đã qua 24666 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

9/4Đã qua 24665 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

10/4Đã qua 24664 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

11/4Đã qua 24663 ngày
Tốt
Âm lịch4/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

12/4Đã qua 24662 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

13/4Đã qua 24661 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

14/4Đã qua 24660 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

15/4Đã qua 24659 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

16/4Đã qua 24658 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

17/4Đã qua 24657 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa

18/4Đã qua 24656 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

19/4Đã qua 24655 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

20/4Đã qua 24654 ngày
Tốt
Âm lịch13/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

21/4Đã qua 24653 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ

22/4Đã qua 24652 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

23/4Đã qua 24651 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

24/4Đã qua 24650 ngày
Bình thường
Âm lịch17/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh

25/4Đã qua 24649 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

26/4Đã qua 24648 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

27/4Đã qua 24647 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

28/4Đã qua 24646 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa

29/4Đã qua 24645 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

30/4Đã qua 24644 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

Lịch âm tháng năm 1959

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 9/4, 11/4, 20/4, 26/4.

Lịch tháng 4/1959

Tháng 4/1959 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 9/4, 11/4, 20/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1959 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1959 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 3/4, 6/4, 9/4, 11/4, 20/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1959 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1959 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1959 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.