Tháng Dương lịch10/1959
Tháng Âm lịch9/1959
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiKỷ Hợi
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1959

Việc làm
1/10Đã qua 24490 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

2/10Đã qua 24489 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

3/10Đã qua 24488 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

4/10Đã qua 24487 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

5/10Đã qua 24486 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

6/10Đã qua 24485 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa

7/10Đã qua 24484 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

8/10Đã qua 24483 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển

9/10Đã qua 24482 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

10/10Đã qua 24481 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

11/10Đã qua 24480 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

12/10Đã qua 24479 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

13/10Đã qua 24478 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

14/10Đã qua 24477 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

15/10Đã qua 24476 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

16/10Đã qua 24475 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

17/10Đã qua 24474 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

18/10Đã qua 24473 ngày
Tốt
Âm lịch17/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

19/10Đã qua 24472 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

20/10Đã qua 24471 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

21/10Đã qua 24470 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

22/10Đã qua 24469 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

23/10Đã qua 24468 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

24/10Đã qua 24467 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

25/10Đã qua 24466 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

26/10Đã qua 24465 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

27/10Đã qua 24464 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

28/10Đã qua 24463 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

29/10Đã qua 24462 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

30/10Đã qua 24461 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

31/10Đã qua 24460 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

Lịch âm tháng năm 1959

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 11/10, 18/10.

Lịch tháng 10/1959

Tháng 10/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 11/10, 18/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1959 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1959 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 11/10, 18/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1959 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1959 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1959 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.