Tế tự, Làm bếp, San nền
Lịch tháng 5/1959
Ngày tốt xấu tháng 5/1959
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 24643 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 2/5 Đã qua 24642 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 3/5 Đã qua 24641 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 4/5 Đã qua 24640 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/5 Đã qua 24639 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/5 Đã qua 24638 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/5 Đã qua 24637 ngày | 30/3 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 8/5 Đã qua 24636 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 9/5 Đã qua 24635 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 10/5 Đã qua 24634 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 11/5 Đã qua 24633 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 12/5 Đã qua 24632 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 13/5 Đã qua 24631 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 14/5 Đã qua 24630 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 15/5 Đã qua 24629 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/5 Đã qua 24628 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/5 Đã qua 24627 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 24626 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/5 Đã qua 24625 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 20/5 Đã qua 24624 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 21/5 Đã qua 24623 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 22/5 Đã qua 24622 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 23/5 Đã qua 24621 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 24/5 Đã qua 24620 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 25/5 Đã qua 24619 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 26/5 Đã qua 24618 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 27/5 Đã qua 24617 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 28/5 Đã qua 24616 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 29/5 Đã qua 24615 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Đã qua 24614 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 31/5 Đã qua 24613 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang |
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Lịch âm tháng năm 1959
Tháng 5/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 16/5, 17/5, 19/5, 24/5, 25/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/1959
Tháng 5/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 16/5, 17/5, 19/5, 24/5, 25/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1959 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1959 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 16/5, 17/5, 19/5, 24/5, 25/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1959 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1959 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1959 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.