Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Lịch tháng 2/1959
Ngày tốt xấu tháng 2/1959
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 24732 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 2/2 Đã qua 24731 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/2 Đã qua 24730 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 4/2 Đã qua 24729 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 5/2 Đã qua 24728 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Chấp | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/2 Đã qua 24727 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Phá | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 7/2 Đã qua 24726 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/2 Đã qua 24725 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/2 Đã qua 24724 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 10/2 Đã qua 24723 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 11/2 Đã qua 24722 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 12/2 Đã qua 24721 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 13/2 Đã qua 24720 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 14/2 Đã qua 24719 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 15/2 Đã qua 24718 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/2 Đã qua 24717 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 17/2 Đã qua 24716 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 18/2 Đã qua 24715 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 19/2 Đã qua 24714 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 20/2 Đã qua 24713 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 21/2 Đã qua 24712 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 22/2 Đã qua 24711 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 23/2 Đã qua 24710 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 24/2 Đã qua 24709 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 25/2 Đã qua 24708 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 26/2 Đã qua 24707 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 27/2 Đã qua 24706 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 28/2 Đã qua 24705 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Lịch âm tháng năm 1959
Tháng 2/1959 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 9/2, 15/2, 16/2, 21/2, 23/2, 24/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1959
Tháng 2/1959 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 9/2, 15/2, 16/2, 21/2, 23/2, 24/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1959 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1959 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 2/2, 9/2, 15/2, 16/2, 21/2, 23/2, 24/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1959 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1959 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1959 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.