Tháng Dương lịch7/1959
Tháng Âm lịch6/1959
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiKỷ Hợi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1959

Việc làm
1/7Đã qua 24582 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

2/7Đã qua 24581 ngày
Tốt
Âm lịch27/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà

3/7Đã qua 24580 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

4/7Đã qua 24579 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

5/7Đã qua 24578 ngày
Tốt
Âm lịch30/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn

6/7Đã qua 24577 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang

7/7Đã qua 24576 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ

8/7Đã qua 24575 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

9/7Đã qua 24574 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

10/7Đã qua 24573 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

11/7Đã qua 24572 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

12/7Đã qua 24571 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

13/7Đã qua 24570 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

14/7Đã qua 24569 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

15/7Đã qua 24568 ngày
Tốt
Âm lịch10/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

16/7Đã qua 24567 ngày
Bình thường
Âm lịch11/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

17/7Đã qua 24566 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

18/7Đã qua 24565 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

19/7Đã qua 24564 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

20/7Đã qua 24563 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

21/7Đã qua 24562 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

22/7Đã qua 24561 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

23/7Đã qua 24560 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

24/7Đã qua 24559 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

25/7Đã qua 24558 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

26/7Đã qua 24557 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

27/7Đã qua 24556 ngày
Tốt
Âm lịch22/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

28/7Đã qua 24555 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

29/7Đã qua 24554 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

30/7Đã qua 24553 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

31/7Đã qua 24552 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 1959

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 13/7, 15/7, 20/7, 27/7.

Lịch tháng 7/1959

Tháng 7/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 13/7, 15/7, 20/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1959 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1959 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 5/7, 13/7, 15/7, 20/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1959 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1959 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1959 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.