Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Lịch tháng 12/1959
Ngày tốt xấu tháng 12/1959
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 24429 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 2/12 Đã qua 24428 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 3/12 Đã qua 24427 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 4/12 Đã qua 24426 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Thành | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 5/12 Đã qua 24425 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 6/12 Đã qua 24424 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 7/12 Đã qua 24423 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 8/12 Đã qua 24422 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 9/12 Đã qua 24421 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/12 Đã qua 24420 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 11/12 Đã qua 24419 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 12/12 Đã qua 24418 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/12 Đã qua 24417 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 14/12 Đã qua 24416 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 15/12 Đã qua 24415 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/12 Đã qua 24414 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/12 Đã qua 24413 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 18/12 Đã qua 24412 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 19/12 Đã qua 24411 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/12 Đã qua 24410 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 21/12 Đã qua 24409 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 22/12 Đã qua 24408 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 23/12 Đã qua 24407 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/12 Đã qua 24406 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 25/12 Đã qua 24405 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 26/12 Đã qua 24404 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/12 Đã qua 24403 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 28/12 Đã qua 24402 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 29/12 Đã qua 24401 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/12 Đã qua 24400 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Thu | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 31/12 Đã qua 24399 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng |
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Lịch âm tháng năm 1959
Tháng 12/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 11/12, 14/12, 20/12, 28/12, 29/12, 30/12.
Lịch tháng 12/1959
Tháng 12/1959 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 11/12, 14/12, 20/12, 28/12, 29/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1959 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1959 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1959 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 11/12, 14/12, 20/12, 28/12, 29/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1959 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1959 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1959 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.