Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/1961
Ngày tốt xấu tháng 1/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 24032 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 24031 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 3/1 Đã qua 24030 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 4/1 Đã qua 24029 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 5/1 Đã qua 24028 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/1 Đã qua 24027 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 7/1 Đã qua 24026 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 8/1 Đã qua 24025 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 9/1 Đã qua 24024 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 10/1 Đã qua 24023 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Bình | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/1 Đã qua 24022 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Định | San nền | |
| 12/1 Đã qua 24021 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 13/1 Đã qua 24020 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 14/1 Đã qua 24019 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Đã qua 24018 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Thành | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/1 Đã qua 24017 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 17/1 Đã qua 24016 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 18/1 Đã qua 24015 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 19/1 Đã qua 24014 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 20/1 Đã qua 24013 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 21/1 Đã qua 24012 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 22/1 Đã qua 24011 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/1 Đã qua 24010 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 24/1 Đã qua 24009 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 25/1 Đã qua 24008 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 26/1 Đã qua 24007 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 24006 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/1 Đã qua 24005 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 29/1 Đã qua 24004 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 30/1 Đã qua 24003 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 31/1 Đã qua 24002 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 1/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 15/1, 16/1, 22/1, 24/1, 27/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1961
Tháng 1/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 15/1, 16/1, 22/1, 24/1, 27/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1961 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 15/1, 16/1, 22/1, 24/1, 27/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1961 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.