Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 12/1961
Ngày tốt xấu tháng 12/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 23698 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 2/12 Đã qua 23697 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/12 Đã qua 23696 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 4/12 Đã qua 23695 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 5/12 Đã qua 23694 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 6/12 Đã qua 23693 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 7/12 Đã qua 23692 ngày | 30/10 | Thứ Năm | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 8/12 Đã qua 23691 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 9/12 Đã qua 23690 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 10/12 Đã qua 23689 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 11/12 Đã qua 23688 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 12/12 Đã qua 23687 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/12 Đã qua 23686 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 14/12 Đã qua 23685 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 15/12 Đã qua 23684 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/12 Đã qua 23683 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 17/12 Đã qua 23682 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 18/12 Đã qua 23681 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 19/12 Đã qua 23680 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 20/12 Đã qua 23679 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 21/12 Đã qua 23678 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 22/12 Đã qua 23677 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 23/12 Đã qua 23676 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/12 Đã qua 23675 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/12 Đã qua 23674 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 26/12 Đã qua 23673 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 27/12 Đã qua 23672 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/12 Đã qua 23671 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 29/12 Đã qua 23670 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 30/12 Đã qua 23669 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 31/12 Đã qua 23668 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ |
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 12/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 4/12, 7/12, 17/12, 18/12, 24/12, 27/12, 29/12.
Lịch tháng 12/1961
Tháng 12/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 4/12, 7/12, 17/12, 18/12, 24/12, 27/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1961 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 4/12, 7/12, 17/12, 18/12, 24/12, 27/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1961 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.