Tháng Dương lịch10/1961
Tháng Âm lịch9/1961
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiTân Sửu
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1961

Việc làm
1/10Đã qua 23759 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

2/10Đã qua 23758 ngày
Xấu
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

3/10Đã qua 23757 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

4/10Đã qua 23756 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

5/10Đã qua 23755 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

6/10Đã qua 23754 ngày
Xấu
Âm lịch27/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

7/10Đã qua 23753 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

8/10Đã qua 23752 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

9/10Đã qua 23751 ngày
Bình thường
Âm lịch30/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

10/10Đã qua 23750 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

11/10Đã qua 23749 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

12/10Đã qua 23748 ngày
Tốt
Âm lịch3/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

13/10Đã qua 23747 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

14/10Đã qua 23746 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/10Đã qua 23745 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

16/10Đã qua 23744 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

17/10Đã qua 23743 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

18/10Đã qua 23742 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

19/10Đã qua 23741 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

20/10Đã qua 23740 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/10Đã qua 23739 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

22/10Đã qua 23738 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

23/10Đã qua 23737 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

24/10Đã qua 23736 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

25/10Đã qua 23735 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

26/10Đã qua 23734 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/10Đã qua 23733 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

28/10Đã qua 23732 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

29/10Đã qua 23731 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

30/10Đã qua 23730 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

31/10Đã qua 23729 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 1961

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 12/10, 19/10, 21/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1961

Tháng 10/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 12/10, 19/10, 21/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1961 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1961 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 12/10, 19/10, 21/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1961 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1961 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1961 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.