Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Lịch tháng 4/1961
Ngày tốt xấu tháng 4/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 23942 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 2/4 Đã qua 23941 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 3/4 Đã qua 23940 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 4/4 Đã qua 23939 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 5/4 Đã qua 23938 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 6/4 Đã qua 23937 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/4 Đã qua 23936 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 8/4 Đã qua 23935 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 9/4 Đã qua 23934 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 10/4 Đã qua 23933 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 11/4 Đã qua 23932 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 12/4 Đã qua 23931 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 13/4 Đã qua 23930 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 14/4 Đã qua 23929 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 15/4 Đã qua 23928 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 16/4 Đã qua 23927 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 17/4 Đã qua 23926 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 18/4 Đã qua 23925 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 19/4 Đã qua 23924 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 20/4 Đã qua 23923 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 21/4 Đã qua 23922 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 22/4 Đã qua 23921 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 23/4 Đã qua 23920 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/4 Đã qua 23919 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 25/4 Đã qua 23918 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 26/4 Đã qua 23917 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự | |
| 27/4 Đã qua 23916 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 28/4 Đã qua 23915 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 29/4 Đã qua 23914 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 30/4 Đã qua 23913 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 4/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 10/4, 15/4, 17/4, 21/4, 24/4, 27/4.
Lịch tháng 4/1961
Tháng 4/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 10/4, 15/4, 17/4, 21/4, 24/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1961 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 10/4, 15/4, 17/4, 21/4, 24/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1961 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.