Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 6/1961
Ngày tốt xấu tháng 6/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 23881 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/6 Đã qua 23880 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 3/6 Đã qua 23879 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 4/6 Đã qua 23878 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 5/6 Đã qua 23877 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 6/6 Đã qua 23876 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 7/6 Đã qua 23875 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/6 Đã qua 23874 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 9/6 Đã qua 23873 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 10/6 Đã qua 23872 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 11/6 Đã qua 23871 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Phá | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 12/6 Đã qua 23870 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/6 Đã qua 23869 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/6 Đã qua 23868 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 15/6 Đã qua 23867 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 16/6 Đã qua 23866 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 17/6 Đã qua 23865 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 18/6 Đã qua 23864 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 19/6 Đã qua 23863 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 20/6 Đã qua 23862 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 21/6 Đã qua 23861 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 22/6 Đã qua 23860 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/6 Đã qua 23859 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 24/6 Đã qua 23858 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 25/6 Đã qua 23857 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 26/6 Đã qua 23856 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/6 Đã qua 23855 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 28/6 Đã qua 23854 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 29/6 Đã qua 23853 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 30/6 Đã qua 23852 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 6/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 10/6, 11/6, 13/6, 18/6.
Lịch tháng 6/1961
Tháng 6/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 10/6, 11/6, 13/6, 18/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1961 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 10/6, 11/6, 13/6, 18/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1961 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.