Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 5/1961
Ngày tốt xấu tháng 5/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 23912 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 2/5 Đã qua 23911 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 3/5 Đã qua 23910 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 4/5 Đã qua 23909 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 5/5 Đã qua 23908 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 23907 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/5 Đã qua 23906 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 8/5 Đã qua 23905 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 9/5 Đã qua 23904 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 10/5 Đã qua 23903 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 11/5 Đã qua 23902 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Kiến | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 12/5 Đã qua 23901 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 13/5 Đã qua 23900 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 14/5 Đã qua 23899 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 15/5 Đã qua 23898 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 16/5 Đã qua 23897 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 17/5 Đã qua 23896 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 18/5 Đã qua 23895 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/5 Đã qua 23894 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 20/5 Đã qua 23893 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 21/5 Đã qua 23892 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/5 Đã qua 23891 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 23/5 Đã qua 23890 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 24/5 Đã qua 23889 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 25/5 Đã qua 23888 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 26/5 Đã qua 23887 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 27/5 Đã qua 23886 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang | |
| 28/5 Đã qua 23885 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 29/5 Đã qua 23884 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 30/5 Đã qua 23883 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/5 Đã qua 23882 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ |
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 5/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 14/5, 17/5, 25/5, 26/5, 29/5.
Lịch tháng 5/1961
Tháng 5/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 14/5, 17/5, 25/5, 26/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1961 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 14/5, 17/5, 25/5, 26/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1961 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.