Tháng Dương lịch7/1961
Tháng Âm lịch6/1961
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiTân Sửu
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1961

Việc làm
1/7Đã qua 23851 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường

2/7Đã qua 23850 ngày
Tốt
Âm lịch20/5ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản

3/7Đã qua 23849 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

4/7Đã qua 23848 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

5/7Đã qua 23847 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

6/7Đã qua 23846 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

7/7Đã qua 23845 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

8/7Đã qua 23844 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

9/7Đã qua 23843 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

10/7Đã qua 23842 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

11/7Đã qua 23841 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

12/7Đã qua 23840 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

13/7Đã qua 23839 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

14/7Đã qua 23838 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

15/7Đã qua 23837 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

16/7Đã qua 23836 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

17/7Đã qua 23835 ngày
Tốt
Âm lịch5/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

18/7Đã qua 23834 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

19/7Đã qua 23833 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

20/7Đã qua 23832 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

21/7Đã qua 23831 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

22/7Đã qua 23830 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

23/7Đã qua 23829 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

24/7Đã qua 23828 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

25/7Đã qua 23827 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

26/7Đã qua 23826 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

27/7Đã qua 23825 ngày
Bình thường
Âm lịch15/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

28/7Đã qua 23824 ngày
Bình thường
Âm lịch16/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

29/7Đã qua 23823 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

30/7Đã qua 23822 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

31/7Đã qua 23821 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1961

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 3/7, 12/7, 14/7, 16/7, 17/7, 20/7, 21/7, 23/7, 29/7.

Lịch tháng 7/1961

Tháng 7/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 3/7, 12/7, 14/7, 16/7, 17/7, 20/7, 21/7, 23/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1961 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1961 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 3/7, 12/7, 14/7, 16/7, 17/7, 20/7, 21/7, 23/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1961 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1961 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1961 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.