Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Lịch tháng 8/1961
Ngày tốt xấu tháng 8/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 23820 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 2/8 Đã qua 23819 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 3/8 Đã qua 23818 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 4/8 Đã qua 23817 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 5/8 Đã qua 23816 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/8 Đã qua 23815 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 7/8 Đã qua 23814 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 8/8 Đã qua 23813 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 9/8 Đã qua 23812 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 10/8 Đã qua 23811 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 11/8 Đã qua 23810 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 12/8 Đã qua 23809 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 13/8 Đã qua 23808 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/8 Đã qua 23807 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/8 Đã qua 23806 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 16/8 Đã qua 23805 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 17/8 Đã qua 23804 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 18/8 Đã qua 23803 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 19/8 Đã qua 23802 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 20/8 Đã qua 23801 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 21/8 Đã qua 23800 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 22/8 Đã qua 23799 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 23/8 Đã qua 23798 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 24/8 Đã qua 23797 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 25/8 Đã qua 23796 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 26/8 Đã qua 23795 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 27/8 Đã qua 23794 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 28/8 Đã qua 23793 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 29/8 Đã qua 23792 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 30/8 Đã qua 23791 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 31/8 Đã qua 23790 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 8/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 11/8, 21/8, 27/8.
Lịch tháng 8/1961
Tháng 8/1961 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 11/8, 21/8, 27/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1961 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/8, 11/8, 21/8, 27/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1961 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.