Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 2/1961
Ngày tốt xấu tháng 2/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 24001 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 24000 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 3/2 Đã qua 23999 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 4/2 Đã qua 23998 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bình | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/2 Đã qua 23997 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/2 Đã qua 23996 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 7/2 Đã qua 23995 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/2 Đã qua 23994 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 9/2 Đã qua 23993 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/2 Đã qua 23992 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Thu | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 11/2 Đã qua 23991 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 12/2 Đã qua 23990 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 13/2 Đã qua 23989 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/2 Đã qua 23988 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 15/2 Đã qua 23987 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 16/2 Đã qua 23986 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 17/2 Đã qua 23985 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 18/2 Đã qua 23984 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 19/2 Đã qua 23983 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 20/2 Đã qua 23982 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 21/2 Đã qua 23981 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 22/2 Đã qua 23980 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/2 Đã qua 23979 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 24/2 Đã qua 23978 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/2 Đã qua 23977 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 26/2 Đã qua 23976 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 27/2 Đã qua 23975 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 28/2 Đã qua 23974 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho |
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 2/1961 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 3/2, 5/2, 11/2, 22/2, 24/2.
Lịch tháng 2/1961
Tháng 2/1961 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 3/2, 5/2, 11/2, 22/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1961 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 3/2, 5/2, 11/2, 22/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1961 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.