Làm bếp, Làm chuong
Lịch tháng 11/1961
Ngày tốt xấu tháng 11/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 23728 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 2/11 Đã qua 23727 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 3/11 Đã qua 23726 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 4/11 Đã qua 23725 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 5/11 Đã qua 23724 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/11 Đã qua 23723 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/11 Đã qua 23722 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/11 Đã qua 23721 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 9/11 Đã qua 23720 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/11 Đã qua 23719 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 11/11 Đã qua 23718 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 12/11 Đã qua 23717 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 13/11 Đã qua 23716 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/11 Đã qua 23715 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 15/11 Đã qua 23714 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 16/11 Đã qua 23713 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 17/11 Đã qua 23712 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/11 Đã qua 23711 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 19/11 Đã qua 23710 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 20/11 Đã qua 23709 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 21/11 Đã qua 23708 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 22/11 Đã qua 23707 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 23/11 Đã qua 23706 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/11 Đã qua 23705 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 25/11 Đã qua 23704 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 26/11 Đã qua 23703 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 27/11 Đã qua 23702 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/11 Đã qua 23701 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 29/11 Đã qua 23700 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/11 Đã qua 23699 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 11/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 9/11, 10/11, 13/11, 16/11, 26/11, 28/11.
Lịch tháng 11/1961
Tháng 11/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 9/11, 10/11, 13/11, 16/11, 26/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1961 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 9/11, 10/11, 13/11, 16/11, 26/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1961 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.