Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Lịch tháng 9/1961
Ngày tốt xấu tháng 9/1961
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 23789 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 2/9 Đã qua 23788 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 3/9 Đã qua 23787 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/9 Đã qua 23786 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 5/9 Đã qua 23785 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 6/9 Đã qua 23784 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/9 Đã qua 23783 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 8/9 Đã qua 23782 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 9/9 Đã qua 23781 ngày | 30/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 10/9 Đã qua 23780 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 11/9 Đã qua 23779 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 12/9 Đã qua 23778 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/9 Đã qua 23777 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 14/9 Đã qua 23776 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 15/9 Đã qua 23775 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 16/9 Đã qua 23774 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 17/9 Đã qua 23773 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 18/9 Đã qua 23772 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 19/9 Đã qua 23771 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 20/9 Đã qua 23770 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 21/9 Đã qua 23769 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/9 Đã qua 23768 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 23/9 Đã qua 23767 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/9 Đã qua 23766 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 25/9 Đã qua 23765 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 26/9 Đã qua 23764 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 27/9 Đã qua 23763 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 28/9 Đã qua 23762 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/9 Đã qua 23761 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 30/9 Đã qua 23760 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục |
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1961
Tháng 9/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 4/9, 5/9, 8/9, 10/9, 11/9, 18/9, 23/9, 25/9, 30/9.
Lịch tháng 9/1961
Tháng 9/1961 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 4/9, 5/9, 8/9, 10/9, 11/9, 18/9, 23/9, 25/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1961 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1961 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1961 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 4/9, 5/9, 8/9, 10/9, 11/9, 18/9, 23/9, 25/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1961 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1961 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1961 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.