Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 1/1963
Ngày tốt xấu tháng 1/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 23302 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Bình | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/1 Đã qua 23301 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 3/1 Đã qua 23300 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Chấp | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/1 Đã qua 23299 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 5/1 Đã qua 23298 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Nguy | Giải trừ, Phá tường | |
| 6/1 Đã qua 23297 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 23296 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 8/1 Đã qua 23295 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 9/1 Đã qua 23294 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 10/1 Đã qua 23293 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 11/1 Đã qua 23292 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 12/1 Đã qua 23291 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/1 Đã qua 23290 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 14/1 Đã qua 23289 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 15/1 Đã qua 23288 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 16/1 Đã qua 23287 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/1 Đã qua 23286 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 18/1 Đã qua 23285 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 19/1 Đã qua 23284 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/1 Đã qua 23283 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 21/1 Đã qua 23282 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 22/1 Đã qua 23281 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/1 Đã qua 23280 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 24/1 Đã qua 23279 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 25/1 Đã qua 23278 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Mãn | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/1 Đã qua 23277 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Bình | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 27/1 Đã qua 23276 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 28/1 Đã qua 23275 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/1 Đã qua 23274 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 30/1 Đã qua 23273 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 31/1 Đã qua 23272 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 1/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 12/1, 14/1, 19/1, 20/1, 23/1, 25/1, 28/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1963
Tháng 1/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 12/1, 14/1, 19/1, 20/1, 23/1, 25/1, 28/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1963 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 12/1, 14/1, 19/1, 20/1, 23/1, 25/1, 28/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1963 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.