Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 8/1963
Ngày tốt xấu tháng 8/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 23090 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/8 Đã qua 23089 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/8 Đã qua 23088 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 4/8 Đã qua 23087 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 5/8 Đã qua 23086 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 6/8 Đã qua 23085 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 7/8 Đã qua 23084 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 8/8 Đã qua 23083 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 9/8 Đã qua 23082 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 10/8 Đã qua 23081 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 11/8 Đã qua 23080 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 12/8 Đã qua 23079 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 13/8 Đã qua 23078 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 14/8 Đã qua 23077 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 15/8 Đã qua 23076 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 16/8 Đã qua 23075 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 17/8 Đã qua 23074 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 18/8 Đã qua 23073 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 19/8 Đã qua 23072 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 20/8 Đã qua 23071 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 21/8 Đã qua 23070 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 22/8 Đã qua 23069 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 23/8 Đã qua 23068 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 24/8 Đã qua 23067 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/8 Đã qua 23066 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 26/8 Đã qua 23065 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/8 Đã qua 23064 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/8 Đã qua 23063 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 29/8 Đã qua 23062 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 30/8 Đã qua 23061 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 31/8 Đã qua 23060 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ |
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 8/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 6/8, 9/8, 11/8, 12/8, 15/8, 16/8, 18/8, 25/8.
Lịch tháng 8/1963
Tháng 8/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 6/8, 9/8, 11/8, 12/8, 15/8, 16/8, 18/8, 25/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1963 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 6/8, 9/8, 11/8, 12/8, 15/8, 16/8, 18/8, 25/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1963 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.