Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Lịch tháng 3/1963
Ngày tốt xấu tháng 3/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 23243 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 2/3 Đã qua 23242 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/3 Đã qua 23241 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 4/3 Đã qua 23240 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, Tắm gội | |
| 5/3 Đã qua 23239 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 6/3 Đã qua 23238 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 7/3 Đã qua 23237 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/3 Đã qua 23236 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 9/3 Đã qua 23235 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/3 Đã qua 23234 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 11/3 Đã qua 23233 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/3 Đã qua 23232 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/3 Đã qua 23231 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 14/3 Đã qua 23230 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 15/3 Đã qua 23229 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 16/3 Đã qua 23228 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 17/3 Đã qua 23227 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 18/3 Đã qua 23226 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 19/3 Đã qua 23225 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/3 Đã qua 23224 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 21/3 Đã qua 23223 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 22/3 Đã qua 23222 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 23/3 Đã qua 23221 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 24/3 Đã qua 23220 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/3 Đã qua 23219 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 26/3 Đã qua 23218 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 27/3 Đã qua 23217 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 28/3 Đã qua 23216 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 29/3 Đã qua 23215 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 30/3 Đã qua 23214 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 31/3 Đã qua 23213 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 3/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 7/3, 16/3, 17/3, 19/3, 24/3.
Lịch tháng 3/1963
Tháng 3/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 7/3, 16/3, 17/3, 19/3, 24/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1963 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 4/3, 7/3, 16/3, 17/3, 19/3, 24/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1963 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.