Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Lịch tháng 2/1963
Ngày tốt xấu tháng 2/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 23271 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 2/2 Đã qua 23270 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 3/2 Đã qua 23269 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 4/2 Đã qua 23268 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 5/2 Đã qua 23267 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 6/2 Đã qua 23266 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 7/2 Đã qua 23265 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền | |
| 8/2 Đã qua 23264 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 9/2 Đã qua 23263 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 10/2 Đã qua 23262 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 11/2 Đã qua 23261 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 12/2 Đã qua 23260 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 13/2 Đã qua 23259 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 14/2 Đã qua 23258 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/2 Đã qua 23257 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 16/2 Đã qua 23256 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 17/2 Đã qua 23255 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 18/2 Đã qua 23254 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 19/2 Đã qua 23253 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 20/2 Đã qua 23252 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 21/2 Đã qua 23251 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 22/2 Đã qua 23250 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 23/2 Đã qua 23249 ngày | 30/1 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 24/2 Đã qua 23248 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Nguy | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/2 Đã qua 23247 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 26/2 Đã qua 23246 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 27/2 Đã qua 23245 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 28/2 Đã qua 23244 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Bế | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 2/1963 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Giáp Dần. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 9/2, 18/2, 19/2.
Lịch tháng 2/1963
Tháng 2/1963 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Giáp Dần. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 9/2, 18/2, 19/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1963 có 4/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/2, 9/2, 18/2, 19/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1963 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.