Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Lịch tháng 7/1963
Ngày tốt xấu tháng 7/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 23121 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 2/7 Đã qua 23120 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 3/7 Đã qua 23119 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 4/7 Đã qua 23118 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/7 Đã qua 23117 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 6/7 Đã qua 23116 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 7/7 Đã qua 23115 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 8/7 Đã qua 23114 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/7 Đã qua 23113 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Đã qua 23112 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 11/7 Đã qua 23111 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 12/7 Đã qua 23110 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 13/7 Đã qua 23109 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 14/7 Đã qua 23108 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 15/7 Đã qua 23107 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 16/7 Đã qua 23106 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Mãn | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 17/7 Đã qua 23105 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 18/7 Đã qua 23104 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 19/7 Đã qua 23103 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Quét nhà | |
| 20/7 Đã qua 23102 ngày | 30/5 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 21/7 Đã qua 23101 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Đã qua 23100 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 23/7 Đã qua 23099 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 24/7 Đã qua 23098 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 25/7 Đã qua 23097 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 26/7 Đã qua 23096 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/7 Đã qua 23095 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 28/7 Đã qua 23094 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 29/7 Đã qua 23093 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 30/7 Đã qua 23092 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 31/7 Đã qua 23091 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự |
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 7/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 14/7, 22/7, 25/7, 28/7.
Lịch tháng 7/1963
Tháng 7/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 14/7, 22/7, 25/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1963 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/7, 14/7, 22/7, 25/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1963 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.