Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Lịch tháng 11/1963
Ngày tốt xấu tháng 11/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 22998 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 2/11 Đã qua 22997 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 3/11 Đã qua 22996 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 4/11 Đã qua 22995 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 5/11 Đã qua 22994 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 6/11 Đã qua 22993 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 7/11 Đã qua 22992 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/11 Đã qua 22991 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 9/11 Đã qua 22990 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 10/11 Đã qua 22989 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 11/11 Đã qua 22988 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 12/11 Đã qua 22987 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 13/11 Đã qua 22986 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Khai | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/11 Đã qua 22985 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 15/11 Đã qua 22984 ngày | 30/9 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 16/11 Đã qua 22983 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 17/11 Đã qua 22982 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 18/11 Đã qua 22981 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 19/11 Đã qua 22980 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 20/11 Đã qua 22979 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/11 Đã qua 22978 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 22/11 Đã qua 22977 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/11 Đã qua 22976 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 24/11 Đã qua 22975 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 25/11 Đã qua 22974 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 26/11 Đã qua 22973 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/11 Đã qua 22972 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 28/11 Đã qua 22971 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 29/11 Đã qua 22970 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 30/11 Đã qua 22969 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ |
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 11/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 7/11, 14/11, 16/11, 18/11, 23/11, 24/11, 27/11.
Lịch tháng 11/1963
Tháng 11/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 7/11, 14/11, 16/11, 18/11, 23/11, 24/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1963 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 7/11, 14/11, 16/11, 18/11, 23/11, 24/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1963 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.