Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Lịch tháng 4/1963
Ngày tốt xấu tháng 4/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 23212 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 2/4 Đã qua 23211 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 3/4 Đã qua 23210 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thành | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường | |
| 4/4 Đã qua 23209 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 5/4 Đã qua 23208 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 6/4 Đã qua 23207 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 7/4 Đã qua 23206 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 8/4 Đã qua 23205 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 9/4 Đã qua 23204 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 10/4 Đã qua 23203 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 11/4 Đã qua 23202 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 12/4 Đã qua 23201 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 13/4 Đã qua 23200 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/4 Đã qua 23199 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/4 Đã qua 23198 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 16/4 Đã qua 23197 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự | |
| 17/4 Đã qua 23196 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 18/4 Đã qua 23195 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 19/4 Đã qua 23194 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 20/4 Đã qua 23193 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 21/4 Đã qua 23192 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 22/4 Đã qua 23191 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 23/4 Đã qua 23190 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 24/4 Đã qua 23189 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 25/4 Đã qua 23188 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 26/4 Đã qua 23187 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 27/4 Đã qua 23186 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Nguy | ||
| 28/4 Đã qua 23185 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 29/4 Đã qua 23184 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 30/4 Đã qua 23183 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Khai | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 4/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 14/4, 17/4, 19/4, 25/4, 28/4.
Lịch tháng 4/1963
Tháng 4/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 14/4, 17/4, 19/4, 25/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1963 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/4, 14/4, 17/4, 19/4, 25/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1963 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.