Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 5/1963
Ngày tốt xấu tháng 5/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 23182 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Bế | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 2/5 Đã qua 23181 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 3/5 Đã qua 23180 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 4/5 Đã qua 23179 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 5/5 Đã qua 23178 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 6/5 Đã qua 23177 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 7/5 Đã qua 23176 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 8/5 Đã qua 23175 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Đã qua 23174 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 10/5 Đã qua 23173 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 11/5 Đã qua 23172 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/5 Đã qua 23171 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 13/5 Đã qua 23170 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 14/5 Đã qua 23169 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 15/5 Đã qua 23168 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 16/5 Đã qua 23167 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 17/5 Đã qua 23166 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 18/5 Đã qua 23165 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 19/5 Đã qua 23164 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/5 Đã qua 23163 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Đã qua 23162 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 22/5 Đã qua 23161 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/5 Đã qua 23160 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 24/5 Đã qua 23159 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch | |
| 25/5 Đã qua 23158 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/5 Đã qua 23157 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 27/5 Đã qua 23156 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/5 Đã qua 23155 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 29/5 Đã qua 23154 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 30/5 Đã qua 23153 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/5 Đã qua 23152 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 5/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 19/5, 27/5.
Lịch tháng 5/1963
Tháng 5/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 19/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1963 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 19/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1963 dương lịch phủ tháng 4 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.