Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 9/1963
Ngày tốt xấu tháng 9/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 23059 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/9 Đã qua 23058 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 3/9 Đã qua 23057 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 4/9 Đã qua 23056 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/9 Đã qua 23055 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 6/9 Đã qua 23054 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 7/9 Đã qua 23053 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 8/9 Đã qua 23052 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 9/9 Đã qua 23051 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Nguy | ||
| 10/9 Đã qua 23050 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 11/9 Đã qua 23049 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Thu | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/9 Đã qua 23048 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 13/9 Đã qua 23047 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 14/9 Đã qua 23046 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 15/9 Đã qua 23045 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 16/9 Đã qua 23044 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Mãn | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 17/9 Đã qua 23043 ngày | 30/7 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 18/9 Đã qua 23042 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 19/9 Đã qua 23041 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 20/9 Đã qua 23040 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/9 Đã qua 23039 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/9 Đã qua 23038 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 23/9 Đã qua 23037 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 24/9 Đã qua 23036 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 25/9 Đã qua 23035 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 26/9 Đã qua 23034 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 27/9 Đã qua 23033 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 28/9 Đã qua 23032 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 29/9 Đã qua 23031 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/9 Đã qua 23030 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 9/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 13/9, 16/9, 21/9, 30/9.
Lịch tháng 9/1963
Tháng 9/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 13/9, 16/9, 21/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1963 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 6/9, 13/9, 16/9, 21/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1963 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.