Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/1963
Ngày tốt xấu tháng 6/1963
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 23151 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Đã qua 23150 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/6 Đã qua 23149 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/6 Đã qua 23148 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 5/6 Đã qua 23147 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 6/6 Đã qua 23146 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 7/6 Đã qua 23145 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Kiến | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/6 Đã qua 23144 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 9/6 Đã qua 23143 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 10/6 Đã qua 23142 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 11/6 Đã qua 23141 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 12/6 Đã qua 23140 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/6 Đã qua 23139 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 14/6 Đã qua 23138 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 15/6 Đã qua 23137 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 16/6 Đã qua 23136 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 17/6 Đã qua 23135 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 18/6 Đã qua 23134 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 19/6 Đã qua 23133 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 20/6 Đã qua 23132 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 21/6 Đã qua 23131 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 22/6 Đã qua 23130 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 23/6 Đã qua 23129 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 24/6 Đã qua 23128 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 25/6 Đã qua 23127 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 26/6 Đã qua 23126 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/6 Đã qua 23125 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 28/6 Đã qua 23124 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 29/6 Đã qua 23123 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 30/6 Đã qua 23122 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 1963
Tháng 6/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 3/6, 8/6, 9/6, 12/6, 20/6, 23/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1963
Tháng 6/1963 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 3/6, 8/6, 9/6, 12/6, 20/6, 23/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1963 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1963 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 3/6, 8/6, 9/6, 12/6, 20/6, 23/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1963 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1963 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1963 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.