Tháng Dương lịch10/1963
Tháng Âm lịch8/1963
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiQuý Mão
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1963

Việc làm
1/10Đã qua 23029 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

2/10Đã qua 23028 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

3/10Đã qua 23027 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

4/10Đã qua 23026 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

5/10Đã qua 23025 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

6/10Đã qua 23024 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

7/10Đã qua 23023 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

8/10Đã qua 23022 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

9/10Đã qua 23021 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

10/10Đã qua 23020 ngày
Xấu
Âm lịch23/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

11/10Đã qua 23019 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

12/10Đã qua 23018 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

13/10Đã qua 23017 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

14/10Đã qua 23016 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

15/10Đã qua 23015 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

16/10Đã qua 23014 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 23013 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

18/10Đã qua 23012 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

19/10Đã qua 23011 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

20/10Đã qua 23010 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

21/10Đã qua 23009 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

22/10Đã qua 23008 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

23/10Đã qua 23007 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

24/10Đã qua 23006 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

25/10Đã qua 23005 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

26/10Đã qua 23004 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

27/10Đã qua 23003 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

28/10Đã qua 23002 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 23001 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

30/10Đã qua 23000 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

31/10Đã qua 22999 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

Lịch âm tháng năm 1963

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Tân Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 6/10, 7/10, 20/10, 26/10.

Lịch tháng 10/1963

Tháng 10/1963 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Tân Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 6/10, 7/10, 20/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1963 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1963 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1963 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 6/10, 7/10, 20/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1963 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1963 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1963 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.