Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Lịch tháng 1/1975
Ngày tốt xấu tháng 1/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 18918 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 2/1 Đã qua 18917 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 3/1 Đã qua 18916 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 4/1 Đã qua 18915 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 5/1 Đã qua 18914 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 6/1 Đã qua 18913 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Kiến | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 7/1 Đã qua 18912 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 8/1 Đã qua 18911 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 9/1 Đã qua 18910 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/1 Đã qua 18909 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 11/1 Đã qua 18908 ngày | 30/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 12/1 Đã qua 18907 ngày | 1/12 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 13/1 Đã qua 18906 ngày | 2/12 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/1 Đã qua 18905 ngày | 3/12 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 15/1 Đã qua 18904 ngày | 4/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 16/1 Đã qua 18903 ngày | 5/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/1 Đã qua 18902 ngày | 6/12 | Thứ Sáu | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 18/1 Đã qua 18901 ngày | 7/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 19/1 Đã qua 18900 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/1 Đã qua 18899 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 21/1 Đã qua 18898 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 22/1 Đã qua 18897 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/1 Đã qua 18896 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 24/1 Đã qua 18895 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 25/1 Đã qua 18894 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/1 Đã qua 18893 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 27/1 Đã qua 18892 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 28/1 Đã qua 18891 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 29/1 Đã qua 18890 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 30/1 Đã qua 18889 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 31/1 Đã qua 18888 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa |
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 1/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 20/1, 23/1, 26/1.
Lịch tháng 1/1975
Tháng 1/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 20/1, 23/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1975 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 17/1, 20/1, 23/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1975 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.