Tháng Dương lịch1/1975
Tháng Âm lịch12/1974
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1975

Việc làm
1/1Đã qua 18918 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/11ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học

2/1Đã qua 18917 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

3/1Đã qua 18916 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

4/1Đã qua 18915 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường

5/1Đã qua 18914 ngày
Xấu
Âm lịch24/11ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang

6/1Đã qua 18913 ngày
Tốt
Âm lịch25/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

7/1Đã qua 18912 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

8/1Đã qua 18911 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

9/1Đã qua 18910 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

10/1Đã qua 18909 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may

11/1Đã qua 18908 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/11ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

12/1Đã qua 18907 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

13/1Đã qua 18906 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/1Đã qua 18905 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

15/1Đã qua 18904 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

16/1Đã qua 18903 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

17/1Đã qua 18902 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

18/1Đã qua 18901 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

19/1Đã qua 18900 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

20/1Đã qua 18899 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

21/1Đã qua 18898 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

22/1Đã qua 18897 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

23/1Đã qua 18896 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

24/1Đã qua 18895 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

25/1Đã qua 18894 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

26/1Đã qua 18893 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

27/1Đã qua 18892 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

28/1Đã qua 18891 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

29/1Đã qua 18890 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

30/1Đã qua 18889 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

31/1Đã qua 18888 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 20/1, 23/1, 26/1.

Lịch tháng 1/1975

Tháng 1/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 20/1, 23/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1975 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 17/1, 20/1, 23/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1975 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.